- Trang chủ
- Luận án, luận văn
- Nghiên cứu một số bài toán vật lý và cơ học bằng phương pháp đạo hàm trung bình tích phân và phương pháp hỗn hợp: LATS Vật lý: 62.38.01.05/ Phan Huy Thiện

Nghiên cứu một số bài toán vật lý và cơ học bằng phương pháp đạo hàm trung bình tích phân và phương pháp hỗn hợp: LATS Vật lý: 62.38.01.05/ Phan Huy Thiện
Tác giả : Phan Huy Thiện
Năm xuất bản : 2016
Nơi xuất bản : H.
Mô tả vật lý : 85tr.: hình vẽ, bảng; 30cm 1 tt
Số phân loại : 530.15
Chủ đề : 1. 24. 2. $2Bộ TK TVQGCơ học. 3. $2Bộ TK TVQGĐạo hàm. 4. $2Bộ TK TVQGToán lí. 5. 7. 6. 7. 7. Trung bình tích phân.
- Danh mục
- Khoa học tự nhiên và toán học
- Vật lý học
Thông tin chi tiết
Tóm tắt : | Giới thiệu phương pháp đạo hàm trung bình tích phân. Áp dụng cho tính toán lò phản ứng hạt nhân được giải bằng phương pháp IAD. Áp dụng phương pháp IAD cho bài toán nhiễu xạ sóng trong môi trường đàn hồi thuần nhất bị hổng một góc β |
Thông tin dữ liệu nguồn
Thư viện | Ký hiệu xếp giá | Dữ liệu nguồn |
---|---|---|
![]() |
LA16.0959.1, LA16.0959.2, LA16.0959.3 |
https://opac.nlv.gov.vn/pages/opac/wpid-detailbib-id-647054.html |
Tài liệu cùng tác giả
Phương trình vi phân: Dùng cho sinh viên các trường kỹ thuật và công nghệ/ Phan Huy Thiện
Tác giả : Phan Huy Thiện
Nhà xuất bản : Giáo dục
Năm xuất bản : 2010
Tuyển tập bài tập phương trình vi phân/ Phan Huy Thiện
Tác giả : Phan Huy Thiện
Nhà xuất bản : Giáo dục
Năm xuất bản : 2010
Bài tập phương trình toán lý/ Phan Huy Thiện
Tác giả : Phan Huy Thiện
Nhà xuất bản : Đại học Quốc gia Hà Nội
Năm xuất bản : 2010
Phương trình toán lý/ Phan Huy Thiện
Tác giả : Phan Huy Thiện
Nhà xuất bản : Giáo dục
Năm xuất bản : 2010
Tuyển tập bài tập phương trình toán lý: Có giải mẫu/ Phan Huy Thiện
Tác giả : Phan Huy Thiện
Nhà xuất bản : Giáo dục
Năm xuất bản : 2010
Tài liệu cùng danh mục chủ đề
Chinh phục chuyên đề cơ học - Môn Vật lý: Phân dạng bài tập đầy đủ nhất chinh phục từ 0 - 9../ Trần Quang Quý s.t., b.s. Ph.1
Tác giả : Trần Quang Quý s.t., b.s.
Nhà xuất bản : Thế giới
Năm xuất bản : 2023
Vũ trụ trong vỏ hạt dẻ: = The universe in a nutshell/ Stephen Hawking ; H.đ.: Đặng Vĩnh Thiên, Chu Hảo ; Dịch: Nguyễn Tiến Dũng, Vũ Hồng Nam
Tác giả : Stephen Hawking ; H.đ.: Đặng Vĩnh Thiên, Chu Hảo ; Dịch: Nguyễn Tiến Dũng, Vũ Hồng Nam
Nhà xuất bản : Nxb. Trẻ
Năm xuất bản : 2024
Phương pháp số trong trường điện từ minh hoạ bằng Python/ Nguyễn Công Phương (ch.b.), Trần Hoài Linh. T.2
Tác giả : Nguyễn Công Phương (ch.b.), Trần Hoài Linh.
Nhà xuất bản : Khoa học và Kỹ thuật
Năm xuất bản : 2022
Математика на ладони: Руководство по приручению королевы наук/ Крис Уоринг ; Пере.: С. В. Черников
Tác giả : Крис Уоринг ; Пере.: С. В. Черников
Nhà xuất bản : Эксмо, Бомбора
Năm xuất bản : 2022
Chuyển pha kim loại - điện môi trong một số hệ tương quan mạnh trên mạng quang học: LATS Vật lí: 9.44.01.03/ Trần Thị Thu Trang
Tác giả : Trần Thị Thu Trang
Năm xuất bản : 2023
- Ấn phẩm định kỳ
- Nghiên cứu một số bài toán vật lý và cơ học bằng phương pháp đạo hàm trung bình tích phân và phương pháp hỗn hợp: LATS Vật lý: 62.38.01.05/ Phan Huy Thiện
- Ấn phẩm định kỳ
- Nghiên cứu một số bài toán vật lý và cơ học bằng phương pháp đạo hàm trung bình tích phân và phương pháp hỗn hợp: LATS Vật lý: 62.38.01.05/ Phan Huy Thiện
Ldr
|
|
01842aam 22007338a 4500
|
001
|
|
CLN251528314
|
005
|
__
|
20160914150957.0
|
008
|
__
|
160914s2016 ||||||viesd
|
041
|
0_
|
$avie
|
082
|
04
|
$223$a530.15$bNGH305C
|
100
|
1_
|
$aPhan Huy Thiện
|
245
|
10
|
$aNghiên cứu một số bài toán vật lý và cơ học bằng phương pháp đạo hàm trung bình tích phân và phương pháp hỗn hợp:$bLATS Vật lý: 62.38.01.05/$cPhan Huy Thiện
|
260
|
__
|
$aH.,$c2016
|
300
|
__
|
$a85tr.:$bhình vẽ, bảng;$c30cm$e1 tt
|
502
|
__
|
$aĐại học Khoa học Tự nhiên ; Ngày bảo vệ: 28/7/2016
|
504
|
__
|
$aThư mục: tr. 73-85
|
520
|
__
|
$aGiới thiệu phương pháp đạo hàm trung bình tích phân. Áp dụng cho tính toán lò phản ứng hạt nhân được giải bằng phương pháp IAD. Áp dụng phương pháp IAD cho bài toán nhiễu xạ sóng trong môi trường đàn hồi thuần nhất bị hổng một góc β
|
610
|
__
|
24
|
650
|
_7
|
$2Bộ TK TVQG$aToán lí
|
650
|
__
|
7
|
650
|
__
|
7
|
650
|
__
|
7
|
650
|
_7
|
$2Bộ TK TVQG$aĐạo hàm
|
650
|
__
|
7
|
650
|
__
|
7
|
650
|
__
|
7
|
650
|
__
|
7
|
650
|
__
|
7
|
650
|
__
|
7
|
650
|
__
|
7
|
650
|
__
|
7
|
650
|
__
|
7
|
650
|
__
|
7
|
650
|
__
|
7
|
650
|
__
|
7
|
650
|
__
|
7
|
650
|
__
|
7
|
650
|
__
|
7
|
650
|
_7
|
$2Bộ TK TVQG$aCơ học
|
650
|
__
|
7
|
650
|
__
|
7
|
650
|
__
|
7
|
650
|
__
|
7
|
650
|
__
|
7
|
650
|
__
|
7
|
650
|
__
|
7
|
650
|
__
|
7
|
650
|
__
|
7
|
650
|
__
|
7
|
650
|
__
|
7
|
650
|
__
|
7
|
651
|
__
|
7
|
651
|
__
|
7
|
653
|
__
|
$aTrung bình tích phân
|
852
|
|
$aNLV$bNLV$jLA16.0959.1
|
852
|
|
$aNLV$bNLV$jLA16.0959.2
|
852
|
|
$aNLV$bNLV$jLA16.0959.3
|
900
|
|
1
|
925
|
|
G
|
926
|
|
0
|
927
|
|
LA
|