- Trang chủ
- Sách, tuyển tập
- Chú thỏ tham lam / Xécgây Mikhancốp ; Nguyễn Việt Cường dịch

Chú thỏ tham lam / Xécgây Mikhancốp ; Nguyễn Việt Cường dịch
Tác giả : Xécgây Mikhancốp ; Nguyễn Việt Cường dịch
Nhà xuất bản : Nxb. Trẻ
Năm xuất bản : 2002
Nơi xuất bản : Thành phố Hồ Chí Minh
Mô tả vật lý : 23 tr. ; 19 cm
Số phân loại : 895.9223
Chủ đề : 1. Truyện tranh. 2. Văn học thiếu nhi. 3. Việt Nam.
Thông tin dữ liệu nguồn
Thư viện | Ký hiệu xếp giá | Dữ liệu nguồn |
---|---|---|
![]() |
LC.031325, LC.031326, LC.031327, LC.031597, LC.031598, LC.031858, LC.031859, LC.031860, LC.031861, |
http://tvvl.emiclib.com/Item/ItemDetail/86838?siteid=2 |
Tài liệu cùng tác giả
Một ý tưởng táo bạo: = Gò slưởng màn p'i : Thơ/ Xecgây Mikhancốp ; Triệu Lam Châu dịch
Tác giả : Xecgây Mikhancốp ; Triệu Lam Châu dịch
Nhà xuất bản : Văn hoá dân tộc
Năm xuất bản : 2012
Bộ ba đầu tiên: Kịch khoa học viễn tưởng/ Xécgây Mikhancốp ; Người dịch: Bùi Việt ; Bìa: Đào Quốc Huy ; Minh hoạ: Phùng Phẩm (Vẽ theo bản tiếng Nga)
Tác giả : Xécgây Mikhancốp ; Người dịch: Bùi Việt ; Bìa: Đào Quốc Huy ; Minh hoạ: Phùng Phẩm (Vẽ theo bản tiếng Nga)
Nhà xuất bản : Kim Đồng
Năm xuất bản : 2000
Nửa phần sự thật: Thơ/ Xecgây Mikhancốp ; Triệu Lam Châu dịch từ nguyên bản tiếng Nga ra tiếng Việt và tiếng Tày
Tác giả : Xecgây Mikhancốp ; Triệu Lam Châu dịch từ nguyên bản tiếng Nga ra tiếng Việt và tiếng Tày
Nhà xuất bản : Văn hoá dân tộc
Năm xuất bản : 2000
Chú dê con biết đếm đến mười: Truyện ngắn/ Anphơ Pơriôcôxen, A Lelieprơ, Xecgây Mikhancôp... ; Thuý Toàn dịch
Tác giả : Anphơ Pơriôcôxen, A Lelieprơ, Xecgây Mikhancôp... ; Thuý Toàn dịch
Nhà xuất bản : Kim Đồng
Năm xuất bản : 1998
Bộ ba đầu tiên: Kịch khoa học viễn tưởng/ X. Mikhancốp ; Dịch: Bùi Việt ; Minh hoạ: Phùng Phẩm
Tác giả : X. Mikhancốp ; Dịch: Bùi Việt ; Minh hoạ: Phùng Phẩm
Nhà xuất bản : Kim Đồng
Năm xuất bản : 1976
Tài liệu cùng danh mục chủ đề
Truyền kỳ tân phả từ góc nhìn phê bình nữ quyền : : Luận văn tốt nghiệp Cao học. Chuyên ngành Văn học Việt Nam / Vũ Thị Duyên ; Nguyễn Kim Châu (Cán bộ hướng dẫn)
Tác giả : Vũ Thị Duyên ; Nguyễn Kim Châu (Cán bộ hướng dẫn)
Nhà xuất bản : Trường Đại học Cần Thơ
Năm xuất bản : 2017
Đặc điểm văn chính luận nữ quyền của Đạm Phương nữ sử : : Luận văn tốt nghiệp Cao học. Chuyên ngành Văn học Việt Nam / Lê Út Tiệp ; Lê Ngọc Thúy (Cán bộ hướng dẫn)
Tác giả : Lê Út Tiệp ; Lê Ngọc Thúy (Cán bộ hướng dẫn)
Nhà xuất bản : Trường Đại học Cần Thơ
Năm xuất bản : 2017
Diện mạo và đặc điểm văn học hiện đại Sóc Trăng : : Luận văn Thạc sĩ. Chuyên ngành Văn học Việt Nam / Nguyễn Trương Tuấn ; Nguyễn Hữu Sơn (Cán bộ hướng dẫn)
Tác giả : Nguyễn Trương Tuấn ; Nguyễn Hữu Sơn (Cán bộ hướng dẫn)
Nhà xuất bản : Trường Đại học Cần Thơ
Năm xuất bản : 2018
Dấu ấn văn hóa Nam Bộ trong truyện ngắn của Lê Văn Thảo : : Luận văn Thạc sĩ. Chuyên ngành Văn học Việt Nam / Nguyễn Thị Cẩm Nhung ; Nguyễn Lâm Điền (Cán bộ hướng dẫn)
Tác giả : Nguyễn Thị Cẩm Nhung ; Nguyễn Lâm Điền (Cán bộ hướng dẫn)
Nhà xuất bản : Trường Đại học Cần Thơ
Năm xuất bản : 2018
Dấu ấn văn hóa Nam Bộ trong truyện ngắn sau 1975 của Nguyễn Quang Sáng : : Luận văn Thạc sĩ. Chuyên ngành Văn học Việt Nam / Võ Thị Thúy Ái ; Nguyễn Lâm Điền (Cán bộ hướng dẫn)
Tác giả : Võ Thị Thúy Ái ; Nguyễn Lâm Điền (Cán bộ hướng dẫn)
Nhà xuất bản : Trường Đại học Cần Thơ
Năm xuất bản : 2018
- Ấn phẩm định kỳ
- Chú thỏ tham lam / Xécgây Mikhancốp ; Nguyễn Việt Cường dịch
- Ấn phẩm định kỳ
- Chú thỏ tham lam / Xécgây Mikhancốp ; Nguyễn Việt Cường dịch
Ldr
|
|
00025nam a2200024 a 4500
|
001
|
|
CLN240207943
|
005
|
__
|
20060321090302.0
|
008
|
__
|
060314s1999 |||||| sd
|
020
|
__
|
$c4500VND
|
082
|
__
|
$a895.9223$bCH500TH
|
100
|
__
|
$aMikhancốp, Xécgây
|
245
|
__
|
$aChú thỏ tham lam /$cXécgây Mikhancốp ; Nguyễn Việt Cường dịch
|
260
|
__
|
$aThành phố Hồ Chí Minh :$bNxb. Trẻ ,$c2002
|
300
|
__
|
$a23 tr. ;$c19 cm
|
650
|
__
|
$aTruyện tranh
|
650
|
__
|
$aVăn học thiếu nhi
|
650
|
__
|
$aViệt Nam
|
700
|
__
|
$aNguyễn Việt Cường dịch
|
852
|
|
$aVLLVLLIB$bKho cơ sở$jLC.031325
|
852
|
|
$aVLLVLLIB$bKho cơ sở$jLC.031326
|
852
|
|
$aVLLVLLIB$bKho cơ sở$jLC.031327
|
852
|
|
$aVLLVLLIB$bKho cơ sở$jLC.031597
|
852
|
|
$aVLLVLLIB$bKho cơ sở$jLC.031598
|
852
|
|
$aVLLVLLIB$bKho cơ sở$jLC.031858
|
852
|
|
$aVLLVLLIB$bKho cơ sở$jLC.031859
|
852
|
|
$aVLLVLLIB$bKho cơ sở$jLC.031860
|
852
|
|
$aVLLVLLIB$bKho cơ sở$jLC.031861
|
852
|
|
$aVLLVLLIB$bKho cơ sở$jLC.031862
|
852
|
|
$aVLLVLLIB$bKho cơ sở$jLC.048016
|
852
|
|
$aVLLVLLIB$bKho cơ sở$jLC.048017
|
852
|
|
$aVLLVLLIB$bKho cơ sở$jLC.048018
|
852
|
|
$aVLLVLLIB$bKho cơ sở$jLC.052631
|
852
|
|
$aVLLVLLIB$bKho cơ sở$jLC.052632
|
900
|
|
1
|
911
|
|
Đào
|
925
|
|
G
|
926
|
|
0
|
927
|
|
SH
|